DANH SÁCH BỆNH VIỆN TƯ NHÂN Ở VIỆT NAM (CẬP NHẬT ĐẾN 24/5/2010)
- Tổng số bệnh viện: 103, chiếm tỷ lệ 9,6% so với bệnh viện công lập (103/1100 ).
- Tổng số giường bệnh: 6274, chiếm tỷ lệ 3,5% xo với giường bệnh viện công lập (6274/180860 ).
- Có 29 tỉnh, thành phố trực thuộc TW có bệnh viện tư nhân.
|
STT |
BỆNH VIỆN |
ĐỊA CHỈ |
GIƯỜNG BỆNH |
|
1 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Bình Dân |
Số 39 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Xuyên, Tp.Long Xuyên, An Giang |
50 |
|
2 |
Bệnh viện Phụ sản Quốc tế |
Số 63 Bùi Thị Xuân,Q1, Tp. Hồ Chí Minh |
118 |
|
3 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Vạn Hạnh |
Số 72 - 74 Sư Vạn Hạnh, P.12, Q10, Tp. HCM |
148 |
|
4 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Phú Thọ |
Số 226 Độc Lập,P.Tân Quí, Q.Tân Phú, Tp. HCM |
200 |
|
5 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Thăng Long |
Số 127 Quốc Bảo, xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội |
32 |
|
6 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Hợp Lực |
Số 595 Nguyễn Chí Thanh, P. Đông Thọ, Tp. Thanh Hoá |
100 |
|
7 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Hoàn Mỹ |
Số 124 Trần Quốc Thảo, Q3, Tp. HCM |
62 |
|
8 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Thái Bình Dương |
Khối Xuân Quang,P. Tân An, Tx. Hội An, Quảng Nam |
90 |
|
9 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Bảo Long |
Thôn Trại Hồ, Tx. Sơn Tây, Hà Nội |
50 |
|
10 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Thiện Hạnh |
Số 17 Nguyễn Chí Thanh, Tp. Ban Mê Thuật, Đak Lak |
100 |
|
11 |
Bệnh viện chuyên khoa Giải phẫu thẩm mỹ Sài Gòn |
Số 97B - 99 Nguyễn Du, P. Bến Nghé, Q1, Tp. HCM |
21 |
|
12 |
Bệnh viện tư nhân chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình Sài Gòn ( ITO ) |
Số 305 Lê Văn Sỹ, P1,Q. Tân Bình, Tp. HCM |
32 |
|
13 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Tràng An |
Số 59 ngõ Thông Phong, Tôn Đức Thắng,Đống Đa, Hà Nội |
60 |
|
14 |
Bệnh viện tư nhân Mắt Sài Gòn II |
Số 98 - 100 Lê Thị Riêng, P. Bến Thành, Q1, Tp. HCM |
21 |
|
15 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Bình Dương |
Số 151 Huỳnh Văn Cù,Xã Chánh Mỹ, Tx. Thủ Dầu Một, Bình Dương |
55 |
|
16 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Đức III |
Số 3/2 Thống Nhất, P.10, Q. gò Vấp, Tp. HCM |
220 |
|
17 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Bình Dân, Đà Nẵng 18/4/2006 |
Số 158 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp. Đà Nẵng |
55 ( 100) |
|
18 |
Bệnh viện Việt Pháp |
Số 01 Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội
|
56 |
|
19 |
Bệnh viện Gaya Việt Hàn |
Số 23 - 25A1 Trưong Công Định, P14, Q. Tân Bình, Tp. HCM |
37 |
|
20 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Triều An |
Số 165 hùng vương ( nối dài ), An Lạc, H. Bình Chánh, Tp. HCM |
500 |
|
21 |
Bệnh viện mắt Việt Hàn |
Số 355 - 365 Ngô Gia Tự, P3, Q10, Tp.HCM |
21 |
|
22 |
Bệnh viện mắt Cao Thắng |
Số 135B Trần Bình Trọng, phường 2, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh |
21 |
|
23 |
Bệnh viện ngoại khoa Nguyễn Văn Thái |
Số 40 Trường Chinh, Xuân Phú, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế. |
21 |
|
24 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Hạnh Phúc |
Số 11A Lê Văn Nhung, P. Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang |
50 |
|
25 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Hoàn Mỹ - Đà Nẵng |
Số 161 Nguyễn Văn Linh, P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng |
100 |
|
26 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Trung Tâm |
Số 501,503,505,507 đường Lương Ngọc Quyến, tổ14, P. Phan Đình Phùng, TP. Thái Nguyên. |
31 |
|
27 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Nhật Tân |
Khóm C Khóm Châu Long 7, phường Châu Phú B, Châu Đốc, tỉnh An Giang.
|
90 |
|
28 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Phổ Quang I |
Số 192A Nguyễn Chí Thanh, P.9, Q5, Tp. HCM |
22 |
|
29 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Anh Đức |
Số 12 Thủ Khoa Huân, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang . |
31 |
|
30 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân An Phước |
Số 235 Trần Phú, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
36 |
|
31 |
Bệnh viện đa khoa Quốc Ánh
|
110 đường số 54, khu Tân Tạo, phường Tân Tạo, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh |
60 |
|
32 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân An Sinh |
Số 10 Trần Huy Liệu, P12, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. |
200 |
|
33 |
Bệnh viện chuyên khoa tư nhân tim Tâm Đức |
Khu A Phú Mỹ Hưng, đại lộ Nam Sài Gòn, phường Tân Phú, Q.7, Tp. Hồ Chí Minh . |
180 |
|
34 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân 115 |
Số 40 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Vinh, Nghệ An |
35 |
|
35 |
Bệnh viện đa khoa tư nhấn Sông Thương
|
Số 256 - 258 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
31 |
|
36 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Hà |
Số 16 Nguyễn Như Đổ, Văn Miếu, Đống Đa, Hà Nội. |
35 |
|
37 |
Bệnh viện chuyên khoa Mắt Sài gòn - Hà Nội |
77 Nguyễn Du, Hà Nội
|
21
|
|
38 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Thành |
Số 61 phố V ũ Thạnh, phường ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội |
31 |
|
39 |
Bệnh viện đa khoa Vĩnh Đức |
Thị trấn Vĩnh Điện, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. |
60 |
|
40 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Thái An |
Số 167 Nguyễn Sinh Sắc, khối 12, phường Đội Cung, thành phố Vinh, Nghệ An. |
60 |
|
41 |
Bệnh viện Chuyên khoa chấn thương chỉnh hình - PTTH Huế |
Số 09 đường Nguyễn Huệ, thành phố Huế, Thừa Thiên Huế. |
21 |
|
;>
42 |
Bệnh viện chuyên khoa giải phẫu thẩm mỹ Thanh Vân |
Số 33G - H Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Đa Kao, Q.1, Tp. Hồ Chí Minh |
21 |
|
43 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Trí Đức |
số 219 Lê Duẩn, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
31 |
|
44 |
Bệnh viện chuyên khoa tư nhân Tai mũi Họng Sài Gòn |
số 1-3 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh |
21 |
|
45 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Cửa Đông |
Số 136 Nguyễn Phong Sắc, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, Nghệ An |
33 |
|
46 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Phủ Diễn |
Xóm 14 xã Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An.
|
60 |
|
47 |
( 2) Bệnh viện đa khoa tư nhân Tây Đô |
Số 09 Đường Quang Trung,P. Hưng Phú, Q. Cái Răng, Tp. Cần Thơ |
100 |
|
48 |
( 3) Bệnh viện đa khoa tư nhân Cửu Long Hoàn Mỹ |
Lô 20 đường Quang Trung, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. |
150 |
|
49 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Cao Văn Chí |
số D4/58 Tôn Đức Thắng, huyện Hoà Thành, Tây Ninh; |
50 |
|
50 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Segaero |
Ấp Mới Một, xã Mỹ Hạnh Nam, huyện Đức Hoà, Long An. |
50
|
|
51 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Mắt Sài Gòn |
Số 471/2 Cách Mạng Tháng Tám, P. 13, Q.10, tp. Hồ Chí Minh. |
31 |
|
52 |
Bệnh viện đa khoa Tâm Phúc |
Số 82A Ngô Sĩ liên, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
35
|
|
53 |
Bệnh viện đa khoa Lâm Hoa |
tổ 47 phường Kỳ Bá Thành, thành phố Thái Bình |
45 |
|
54 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Vũ Anh |
Số 15 - 16 Phan Văn Trị, P.7, Q. Gò Vấp, tp. Hồ Chí Minh |
180 |
|
55 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Kinh Bắc |
Ô số 6 -7 khu phố 10 Trần Hưng Đạo, P. Đại Phúc,Tp. Bắc Ninh |
48 |
|
56 |
Bệnh viện Ngoại khoa và Chấn thương chỉnh hình Phương Đông |
ngố 79 Thành Thái,P.14, Q.10, Tp. Hồ Chí Minh |
48 |
|
57 |
Bệnh viện đa khoa Hoàng Viết Thắng |
Số 187 Điện Biên Phủ, P. Trường An, Tp. Huế |
47 |
|
58 |
Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức |
04 Núi Thành, P.13, Q. Tân Bình, Tp.HCM |
50
|
|
59 |
Bệnh viện đa khoa Thanh Vũ Medic |
26A Bà Triệu, phường 3, Bạc Liêu |
50
|
|
60 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Hoà Bình. |
Số 355 Trần Hưng Đạo, Tp. Qui Nhơn, Bình Định |
50 |
|
61 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Mỹ Phước. |
Đường TC3, thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương.
|
100 |
|
62 |
Bệnh viện ngoại khoa Nguyễn Văn Thái |
Tổ 1A, An Trung II, P. An Hải Tây, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng |
42 |
|
63 |
Bệnh viện đa khoa Phổ Quang |
Số 2B Phổ Quang, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
|
31 |
|
64 |
Bệnh viện đa khoa Ngọc Linh |
Số 43 R/2 R/4 Hồ Văn Huê, P.9, Q. Phú Nhuận |
31 |
|
65 |
Bệnh viện Việt Pháp ( FV. Hospital ) |
Số 06 Nguyễn Lương Bằng, P. Tân Phú, Q.7, Tp. Hồ Chí Minh |
169 |
|
66 |
Bệnh viện đa khoa Hoà Bình |
Phố Phạm xuân huân, khu đô thị phía Đông, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
100 |
|
67 |
Bệnh viện đa khoa Hồng Phúc |
Số 10 Hồ Xuân Hương, Hồng Bàng, Hải Phòng |
36 |
|
68 |
Bệnh viện đa khoa tư nhấn Bình An |
Số 80 Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, Tp. Rạch Giá, Kiên Giang |
150 |
|
69 |
Bệnh viện đa khoa tư nhấn DOMEDIC |
Soos 700 QL30xã Mỹ Tân, Tp. Cao Lãnh, Đồng Tháp |
50
|
|
70 |
Bệnh viện chuyên khoa Tâm An |
Số 257 Nguyễn Trãi, Tân Sơn, Tp. Thanh Hóa, Thanh hóa |
21 |
|
71 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Văn Cao |
Số 207 Văn Cao, Hải Phòng |
21 |
|
72 |
Bệnh viện Mắt Bình Tâm |
số 101 Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa |
10 |
|
73 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Vĩnh Toàn |
Số 49 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng |
50 |
|
74 |
Bệnh viện chuyên khoa nội Khánh Lương |
Số 158 - đường Giải Phóng, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, Hà Nội. |
21 |
|
75 |
Bệnh viện đa khoa Sài Gòn - Nam Định |
Đường Đông A khu đô thị mới Hoà Vượng, Tp. Nam Định, Nam Định |
45 |
|
76 |
Bệnh viện đa khoa Hữu nghị 103 |
Tổ 44, Phường Nguyễn Phúc - thành phố Yên Bái - tỉnh Yên Bái. |
35 |
|
77 |
Bệnh viện đa khoa Hoàn Mỹ Đà Lạt |
Tiểu khu 156, Đồi Long thọ, Đường Mimosa, Phường 10, Thành phố Đà Lạt. |
100 |
|
78 |
Bệnh viện chuyên khoa ngoại thần kinh Quốc Tế |
Số 65A Luỹ Bán Bích, phường Tân Thới Hoà, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh. |
30 |
|
79 |
Bệnh viện chuyên khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ Hiệp Lợi |
Số 128 - 130 Duơng Bá Trạc, P. 2, Q. 8, Tp. Hồ Chí Minh |
21
|
|
80 |
Bệnh viện đa khoa Thành An Sài Gòn |
Số 54 đường Lý Thường Kiệt, P. Lê Lợi, Tp. Vinh, Nghệ An. |
100 |
|
81 |
Bệnh viện Hy vọng Mới |
Km10 đường 5, Phụ Thuỵ, Gia Lâm, Hà Nội |
21
|
|
81 |
Bệnh viện quốc tế Columbia Asia Gia định |
01 Nơ Trang Long, Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh |
21 |
|
83 |
Bệnh viện Phụ sản Minh Hải |
Sp Số 9 Long Quân, P.7, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau
|
50 |
|
84 |
Bệnh viện tư nhân chuyên khoa Mắt Quốc tế Việt - Nga |
Nhà ô số 1 – C2 làng Quốc tế Thăng Long, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, Hà nội |
10 |
|
85 |
Bệnh viện Phụ nữ thành phố Đà Nẵng |
Số 26C Chu Văn An, Q. Hải Châu,thành phố Đà Nẵng |
50 |
|
86 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Đông Âu |
Số 98 Mai Lão Bạng, Tp. Vinh, Nghệ An |
65 |
|
87 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Nguyễn Minh Hồng |
Số 105 Lý Thường Kiệt, P. Lê LợiTp. Vinh, Nghệ An |
45 |
|
88 |
Bệnh viện Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ AVA Văn Lang |
Số 290 Hai Bà Trưng, P. Tân Định, Q.1, Tp. Hồ Chí Minh. |
Không giường lưu trú |
|
89 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Ngọc |
Số 55 Yên Ninh, Ba Đình, Hà Nội BS. Phạm Đức Thịnh |
150 |
|
90 |
Bệnh viện y học cổ truyền Nam Á |
Số 42 Hòe Nhai, Ba Đình, Hà Nội |
25 |
|
91 |
Bệnh viện y học cổ truyền Trường Giang |
Số 15 ngõ 168 đường Kim Giang, quận Hoàng Mai, Hà Nội |
21 |
|
92 |
Bệnh viện tư nhân chuyên khoa nội Medlatec |
42, 44 - phố Nghĩa Dũng - phường Phỳc Xỏ - quận Ba Đình - Tp. Hà Nội. |
21 |
|
93 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Hưng Hà |
Đường Sơn Nam, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
40 |
|
94 |
Bệnh viện Mắt Việt Nhật |
122 Triệu Việt Vương, quận Hai Bà Trưng , Hà Nội |
10 |
|
95 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Thiên Đức |
11n phố Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông , Hà Nội |
31 |
|
96 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân An Phú |
Số 152 đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên |
40 |
|
97 |
Bệnh viện Mắt Ánh Sáng |
Ô số 01 khu C dự án nhà ở Cổ Nhuế, xã Cổ Nhuế, huyện Từ Liêm, Hà Nội |
10 |
|
98 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Á Châu |
Số 39 đường Hồ Văn Cống, ấp 4, xã Tương Bình Hiệp, Thủ Dầu Một , Bình Dương |
49 |
|
99 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Hoàng An |
Số 786 Lý Bôn, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
45 |
|
100 |
Bệnh viện chuyên khoa Nam học và Hiếm muộn Hà Nội |
Lô số 01 - 8A cụm tiểu thủ công nghiệp Hai Bà Trưng, Hoàng Mai Hà Nội |
21 |
|
101 |
Bệnh viện tư nhân chuyên khoa Ngoại Minh Anh |
Số 36 đường 1B Phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
31 |
|
102 |
Bệnh viện tư nhân chuyên khoa Mắt Bắc Trung Nam |
Số 09 phố Lê Hoàn, phường Trường Thi, Tp. Thanh Hóa, Thanh Hóa |
25 |
|
103 |
Bệnh viện tư nhân chuyên khoa Mắt Sài Gòn - Vinh |
Đại lộ VI. Lê Nin, P. Hà Huy Tập, Tp. Vinh, Nghệ An |
21 |
Số lượng bệnh viện tư nhân theo tỉnh/thành phố
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Số luợng bệnh viện |
|
1 |
Tp. Hồ Chí Minh |
31 |
|
2 |
Hà Nội |
18 ( 15 bệnh viện y + 02 BVYHCT + 01 bệnh viện bán công ) |
|
3 |
Đà Nẵng |
05 |
|
4 |
Hải Phòng |
02 |
|
5 |
Bắc Giang |
01 |
|
6 |
Thái Nguyên |
02 |
|
7 |
Thanh Hoá |
04 |
|
8 |
Nghệ An |
08 |
|
9 |
Thừa Thiên Huế |
03 |
|
10 |
Bình Định |
01 |
|
11 |
Bình Thuận |
02 |
|
12 |
Quảng Nam |
02 |
|
13 |
Dăk Lăk |
01 |
|
14 |
Bình Dương |
04 (3 BV tư nhân và 1 BV bán công) |
|
15 |
Tiền Giang |
01 |
|
16 |
An Giang |
03 |
|
17 |
Đồng Tháp |
01 |
|
18 |
Bạc Liêu |
01 |
|
19 |
Kiên Giang |
01 |
|
20 |
Bắc Ninh |
01 |
|
21 |
Hải Dương |
01 |
|
22 |
Thái Bình |
02 |
|
23 |
Cần Thơ |
02 |
|
24 |
Long An |
01 |
|
25 |
Tây Ninh |
01 |
|
26 |
Cà Mau |
01 |
|
27 |
Yên Bái |
01 |
|
28 |
Nam Định |
01 |
|
29 |
Hưng Yên |
01 |
|
|
Tổng cộng |
103 |
Năm cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân
|
STT |
Năm cấp GCN |
Số lượng Bệnh viện được cấp |
|
1 |
1997 |
3 |
|
2 |
1998 |
0 |
|
3 |
1999 |
1 |
|
4 |
2000 |
4 |
|
5 |
2001 |
8 |
|
6 |
2002 |
2 |
|
7 |
2003 |
5 |
|
8 |
2004 |
11 |
|
9 |
2005 |
5 |
|
10 |
2006 |
8 |
|
11 |
2007 |
15 |
|
12 |
2008 |
16 |
|
13 |
2009 |
22 |
|
14 |
2010 |
3 |



